Tâm HSK

学会

xuéhuì
học hội
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)

学会 (xuéhuì, Hán Việt: học hội) nghĩa là học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật). Đây là từ vựng HSK 6.

Câu ví dụ với 学会

太好了!希望我能很快学会。
tài hǎo le! xī wàng wǒ néng hěn kuài xué huì。
Tuyệt quá! Hi vọng mình học được nhanh.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

学 học · 59 từ

会 hội · 55 từ