编 (biān, Hán Việt: biên) nghĩa là dệt; bện; tổ chức. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 编
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
编 (biān, Hán Việt: biên) nghĩa là dệt; bện; tổ chức. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.