编织
biānzhī
biên chức
đan; thêu; tết; bện; (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời…
编织 (biānzhī, Hán Việt: biên chức) nghĩa là đan; thêu; tết; bện; (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
编 biên · 11 từ
编辑biānjíchỉnh sửa改编gǎibiānchuyển thể编写biānxiěbiên soạn编号biānhàođánh số编剧biānjùviết kịch bản主编zhǔbiāntổng biên tập编排biānpáisắp xếp编制biānzhìthiết lập