团队 (tuánduì, Hán Việt: đoàn đội) nghĩa là đội nhóm. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
团 đoàn · 13 từ
集团jítuánnhóm团结tuánjiéđoàn kết团体tuántǐnhóm团圆tuányuánđoàn tụ团伙tuánhuǒbăng nhóm社团shètuánhiệp hội团聚tuánjùđoàn tụ团长tuánzhǎngchỉ huy trung đoàn