Tâm HSK

团长

tuánzhǎng
đoàn trường
chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung

团长 (tuánzhǎng, Hán Việt: đoàn trường) nghĩa là chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

团 đoàn · 13 từ

长 trường · 57 từ