团长
tuánzhǎng
đoàn trường
chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
团长 (tuánzhǎng, Hán Việt: đoàn trường) nghĩa là chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
团 đoàn · 13 từ
团队tuánduìđội nhóm集团jítuánnhóm团结tuánjiéđoàn kết团体tuántǐnhóm团圆tuányuánđoàn tụ团伙tuánhuǒbăng nhóm社团shètuánhiệp hội团聚tuánjùđoàn tụ