长期 (chángqī, Hán Việt: trường kỳ) nghĩa là dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo). Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 长期
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
长 trường · 57 từ
校长xiàozhǎnghiệu trưởng家长jiāzhǎngchủ hộ队长duìzhǎngđội trưởng增长zēngzhǎngtăng trưởng院长yuànzhǎngngười đứng đầu của một tổ chức có…成长chéngzhǎngtrưởng thành生长shēngzhǎngphát triển擅长shànchánggiỏi về