擅长 (shàncháng, Hán Việt: thiện trường) nghĩa là giỏi về; chuyên về. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
擅长 (shàncháng, Hán Việt: thiện trường) nghĩa là giỏi về; chuyên về. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.