星期天 (xīngqītiān, Hán Việt: tinh kỳ thiên) nghĩa là chủ nhật. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 星期天
明天不是星期天。
míng tiān bú shì xīng qī tiān。
Ngày mai không phải Chủ nhật.
昨天星期天。
zuó tiān xīng qī tiān。
Hôm qua là Chủ nhật.
星期天下午,爸爸不工作。
xīng qī tiān xià wǔ, bà ba bù gōng zuò。
Chiều Chủ nhật, bố không phải đi làm.
星期天上午,天气太冷了。
xīng qī tiān shàng wǔ, tiān qì tài lěng le。
Sáng Chủ nhật, trời lạnh quá.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
星 tinh · 14 từ
星期日xīngqīrìchủ nhật星期xīngqītuần星星xīngxingmột ngôi sao明星míngxīngngôi sao卫星wèixīngvệ tinh星座xīngzuòchòm sao巨星jùxīngsao khổng lồ外星人wàixīngrénngười ngoài hành tinh
期 kỳ · 44 từ
星期日xīngqīrìchủ nhật星期xīngqītuần假期jiàqīkỳ nghỉ学期xuéqīhọc kỳ日期rìqīngày tháng期末qīmòcuối kỳ期中qīzhōngtạm thời期待qīdàimong chờ