Tâm HSK

携带

xiédài
huề đái
mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]

携带 (xiédài, Hán Việt: huề đái) nghĩa là mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

携 huề · 2 từ

带 đái · 21 từ