携带 (xiédài, Hán Việt: huề đái) nghĩa là mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
携带 (xiédài, Hán Việt: huề đái) nghĩa là mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.