手臂 (shǒubì, Hán Việt: thủ tí) nghĩa là cánh tay; người hỗ trợ. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
手臂 (shǒubì, Hán Việt: thủ tí) nghĩa là cánh tay; người hỗ trợ. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.