Tâm HSK

手术

shǒushù
thủ thuật
ca phẫu thuật; phẫu thuật

手术 (shǒushù, Hán Việt: thủ thuật) nghĩa là ca phẫu thuật; phẫu thuật. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 手术

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

手 thủ · 72 từ

术 thuật · 12 từ