手术 (shǒushù, Hán Việt: thủ thuật) nghĩa là ca phẫu thuật; phẫu thuật. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 手术
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
手 thủ · 72 từ
手机shǒujīđiện thoại di động手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh歌手gēshǒuca sĩ选手xuǎnshǒuvận động viên对手duìshǒuđối thủ手段shǒuduànphương pháp分手fēnshǒuchia tay