Tâm HSK

带头

dàitóu
đái đầu
dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương

带头 (dàitóu, Hán Việt: đái đầu) nghĩa là dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 带头

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

带 đái · 21 từ

头 đầu · 65 từ