Tâm HSK

木头

mùtou
mộc đầu
chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.)

木头 (mùtou, Hán Việt: mộc đầu) nghĩa là chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

木 mộc · 7 từ

头 đầu · 65 từ