木头 (mùtou, Hán Việt: mộc đầu) nghĩa là chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
木头 (mùtou, Hán Việt: mộc đầu) nghĩa là chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.