镜头 (jìngtóu, Hán Việt: kính đầu) nghĩa là ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
镜头 (jìngtóu, Hán Việt: kính đầu) nghĩa là ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.