Tâm HSK

镜头

jìngtóu
kính đầu
ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh

镜头 (jìngtóu, Hán Việt: kính đầu) nghĩa là ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

镜 kính · 4 từ

头 đầu · 65 từ