望远镜 (wàngyuǎnjìng, Hán Việt: vọng viễn kính) nghĩa là ống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付[fu4], 副[fu4], 部[bu4]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
望 vọng · 21 từ
希望xīwànghi vọng失望shīwàngthất vọng愿望yuànwàngkhát vọng看望kànwàngthăm渴望kěwàngkhao khát期望qīwàngcó kỳ vọng欲望yùwàngkhát khao绝望juéwàngtuyệt vọng
远 viễn · 18 từ
永远yǒngyuǎnmãi mãi远离yuǎnlíxa rời长远chángyuǎndài hạn深远shēnyuǎntác động sâu rộng跳远tiàoyuǎnnhảy xa遥远yáoyuǎnxa xôi远程yuǎnchéngtừ xa远方yuǎnfāngxa xôi