Tâm HSK

希望

xīwàng
hi vọng
hi vọng

希望 (xīwàng, Hán Việt: hi vọng) nghĩa là hi vọng. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 9 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 希望

太好了!希望下次没问题。
tài hǎo le! xī wàng xià cì méi wèn tí。
Tốt quá! Hi vọng lần sau không có vấn đề gì.
太好了!希望我能很快学会。
tài hǎo le! xī wàng wǒ néng hěn kuài xué huì。
Tuyệt quá! Hi vọng mình học được nhanh.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

望 vọng · 21 từ