愿望 (yuànwàng, Hán Việt: nguyện vọng) nghĩa là khát vọng; ước muốn. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
愿 nguyện · 13 từ
愿意yuànyìmuốn志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên自愿zìyuàntự nguyện心愿xīnyuànmong ước được ấp ủ祝愿zhùyuàncầu chúc宁愿nìngyuànthà ... hơn ...但愿dànyuàngiá mà意愿yìyuànnguyện vọng