Tâm HSK

宁愿

nìngyuàn
trữ nguyện
thà ... hơn ...

宁愿 (nìngyuàn, Hán Việt: trữ nguyện) nghĩa là thà ... hơn .... Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

宁 trữ · 5 từ

愿 nguyện · 13 từ