宁肯 (nìngkěn, Hán Việt: trữ khẳng) nghĩa là thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
宁肯 (nìngkěn, Hán Việt: trữ khẳng) nghĩa là thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.