Tâm HSK

宁肯

nìngkěn
trữ khẳng
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn

宁肯 (nìngkěn, Hán Việt: trữ khẳng) nghĩa là thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

宁 trữ · 5 từ

肯 khẳng · 2 từ