弘扬 (hóngyáng, Hán Việt: hoằng dương) nghĩa là nâng cao; quảng bá; làm phong phú. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
弘扬 (hóngyáng, Hán Việt: hoằng dương) nghĩa là nâng cao; quảng bá; làm phong phú. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.