Tâm HSK

发扬

fāyáng
phát dương
phát huy; tận dụng triệt để

发扬 (fāyáng, Hán Việt: phát dương) nghĩa là phát huy; tận dụng triệt để. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 发扬

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

扬 dương · 10 từ