宣扬 (xuānyáng, Hán Việt: tuyên dương) nghĩa là tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
宣 tuyên · 9 từ
宣布xuānbùtuyên bố宣传xuānchuántruyền bá宣称xuānchēngkhẳng định宣言xuānyántuyên bố宣告xuāngàotuyên bố宣誓xuānshìtuyên thệ宣读xuāndúđọc to trước khán giả宣泄xuānxièthoát nước