Tâm HSK

宣传

xuānchuán
tuyên truyện
truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền

宣传 (xuānchuán, Hán Việt: tuyên truyện) nghĩa là truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

宣 tuyên · 9 từ

传 truyện · 26 từ