Tâm HSK

宣誓

xuānshì
tuyên thệ
tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện

宣誓 (xuānshì, Hán Việt: tuyên thệ) nghĩa là tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

宣 tuyên · 9 từ

誓 thệ · 2 từ