Tâm HSK

发誓

fāshì
phát thệ
thề; nguyện; thề thốt

发誓 (fāshì, Hán Việt: phát thệ) nghĩa là thề; nguyện; thề thốt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

誓 thệ · 2 từ