Tâm HSK

发生

fāshēng
phát sinh
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát

发生 (fāshēng, Hán Việt: phát sinh) nghĩa là xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

生 sinh · 69 từ