Tâm HSK

学生

xuésheng
học sinh
học sinh; trẻ đi học
ABC123

学生 (xuésheng, Hán Việt: học sinh) nghĩa là học sinh; trẻ đi học. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 学生

教室里有十几个学生。
jiào shì lǐ yǒu shí jǐ gè xué shēng。
Trong lớp có mười mấy học sinh.
我是学生。
wǒ shì xué shēng。
Tôi là học sinh.
我不是老师,我是学生。
wǒ bú shì lǎo shī, wǒ shì xué shēng。
Tôi không phải giáo viên, tôi là học sinh.
我叫小明。我是学生。
wǒ jiào xiǎo míng。 wǒ shì xué shēng。
Cháu tên là Tiểu Minh. Cháu là học sinh ạ.
我是学生,你呢?
wǒ shì xué shēng, nǐ ne?
Tôi là học sinh, còn bạn?

Cụm từ thường gặp có 学生

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

学 học · 59 từ

生 sinh · 69 từ