学生 (xuésheng, Hán Việt: học sinh) nghĩa là học sinh; trẻ đi học. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 学生
教室里有十几个学生。
jiào shì lǐ yǒu shí jǐ gè xué shēng。
Trong lớp có mười mấy học sinh.
我是学生。
wǒ shì xué shēng。
Tôi là học sinh.
我不是老师,我是学生。
wǒ bú shì lǎo shī, wǒ shì xué shēng。
Tôi không phải giáo viên, tôi là học sinh.
我叫小明。我是学生。
wǒ jiào xiǎo míng。 wǒ shì xué shēng。
Cháu tên là Tiểu Minh. Cháu là học sinh ạ.
我是学生,你呢?
wǒ shì xué shēng, nǐ ne?
Tôi là học sinh, còn bạn?
Cụm từ thường gặp có 学生
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
学 học · 59 từ
大学dàxuétrường đại học上学shàngxuéđi học小学xiǎoxuétrường tiểu học中学zhōngxuétrường trung học开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học学校xuéxiàotrường học学习xuéxíhọc同学tóngxuéhọc cùng trường