口 (kǒu, Hán Việt: khẩu) nghĩa là miệng; lượng từ đếm người trong nhà. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 口
可以啊,下午两点我在学校门口等你。
kě yǐ a, xià wǔ liǎng diǎn wǒ zài xué xiào mén kǒu děng nǐ。
Được chứ, hai giờ chiều mình đợi bạn ở cổng trường.
到路口往右走。
dào lù kǒu wǎng yòu zǒu。
Đến ngã tư thì rẽ phải.
一直往前走,到路口往右走就是。
yì zhí wǎng qián zǒu, dào lù kǒu wǎng yòu zǒu jiù shì。
Cứ đi thẳng, đến ngã tư rẽ phải là tới.
出了宾馆往左走,到第二个路口再往右走,一直走就到了。
chū le bīn guǎn wǎng zuǒ zǒu, dào dì èr gè lù kǒu zài wǎng yòu zǒu, yì zhí zǒu jiù dào le。
Ra khỏi khách sạn rẽ trái, đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, cứ đi thẳng là tới.
你家有几口人?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
Cụm từ thường gặp có 口
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.