Tâm HSK

口号

kǒuhào
khẩu hào
khẩu hiệu; câu nói cửa miệng

口号 (kǒuhào, Hán Việt: khẩu hào) nghĩa là khẩu hiệu; câu nói cửa miệng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

口 khẩu · 46 từ

号 hào · 19 từ