拆除 (chāichú, Hán Việt: sách trừ) nghĩa là phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
拆除 (chāichú, Hán Việt: sách trừ) nghĩa là phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.