拆迁 (chāiqiān, Hán Việt: sách thiên) nghĩa là phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
拆迁 (chāiqiān, Hán Việt: sách thiên) nghĩa là phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.