迁移 (qiānyí, Hán Việt: thiên di) nghĩa là di cư; di chuyển. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
迁 thiên · 6 từ
搬迁bānqiānchuyển đi拆迁chāiqiānphá dỡ tòa nhà và di dời cư dân迁徙qiānxǐdi cư变迁biànqiānthay đổi迁就qiānjiùnhượng bộ