愚公移山 (yúgōngyíshān, Hán Việt: ngu công di sơn) nghĩa là ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
愚 ngu · 3 từ
公 công · 55 từ
公司gōngsīcông ty公交车gōngjiāochēxe buýt公斤gōngjīnki-lô-gam公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt办公室bàngōngshìvăn phòng公园gōngyuáncông viên公共gōnggòngcông cộng公路gōnglùđường cao tốc
移 di · 9 từ
移动yídòngdi chuyển转移zhuǎnyíchuyển移民yímínnhập cư移植yízhícấy ghép移交yíjiāochuyển giao迁移qiānyídi cư推移tuīyítrôi qua hoặc đi qua潜移默化qiányímòhuàảnh hưởng một cách không nhận ra