公园 (gōngyuán, Hán Việt: công viên) nghĩa là công viên (dành cho công chúng giải trí). Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
公 công · 55 từ
公司gōngsīcông ty公交车gōngjiāochēxe buýt公斤gōngjīnki-lô-gam公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt办公室bàngōngshìvăn phòng公共gōnggòngcông cộng公路gōnglùđường cao tốc公里gōnglǐkilômét