庄园 (zhuāngyuán, Hán Việt: trang viên) nghĩa là trang viên; đất phong; biệt thự và công viên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
庄园 (zhuāngyuán, Hán Việt: trang viên) nghĩa là trang viên; đất phong; biệt thự và công viên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.