Tâm HSK

村庄

cūnzhuāng
thôn trang
làng; xóm

村庄 (cūnzhuāng, Hán Việt: thôn trang) nghĩa là làng; xóm. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

村 thôn · 3 từ

庄 trang · 5 từ