Tâm HSK

乡村

xiāngcūn
hương thôn
mộc mạc; làng quê; nông thôn

乡村 (xiāngcūn, Hán Việt: hương thôn) nghĩa là mộc mạc; làng quê; nông thôn. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

乡 hương · 9 từ

村 thôn · 3 từ