乡亲 (xiāngqīn, Hán Việt: hương thân) nghĩa là người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
乡 hương · 9 từ
家乡jiāxiāngquê hương乡村xiāngcūnmộc mạc故乡gùxiāngquê hương乡下xiāngxianông thôn老乡lǎoxiāngngười cùng thị trấn乡镇xiāngzhènlàng城乡chéngxiāngthành thị và nông thôn下乡xiàxiāngvề nông thôn