故乡 (gùxiāng, Hán Việt: cố hương) nghĩa là quê hương; quê nhà; nơi sinh. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
故 cố · 9 từ
故事gùshìtục lệ cũ故意gùyìcố ý事故shìgùtai nạn故障gùzhàngtrục trặc缘故yuángùlý do无故wúgùkhông có nguyên nhân hay lý do变故biàngùmột sự kiện bất ngờ世故shìgùsự đời