Tâm HSK

变故

biàngù
biến cố
một sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không may

变故 (biàngù, Hán Việt: biến cố) nghĩa là một sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không may. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

变 biến · 19 từ

故 cố · 9 từ