缘故 (yuángù, Hán Việt: duyến cố) nghĩa là lý do; nguyên nhân. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
缘 duyến · 6 từ
边缘biānyuáncạnh缘分yuánfènsố phận hoặc cơ hội đưa người ta…无缘wúyuánkhông có cơ hội血缘xuèyuánhuyết thống绝缘juéyuánkhông có liên hệ