Tâm HSK

缘分

yuánfèn
duyến phân
số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ; (Phật giáo)…

缘分 (yuánfèn, Hán Việt: duyến phân) nghĩa là số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ; (Phật giáo)…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

缘 duyến · 6 từ

分 phân · 57 từ