Tâm HSK

偏偏

piānpiān
thiên thiên
(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái…

偏偏 (piānpiān, Hán Việt: thiên thiên) nghĩa là (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

偏 thiên · 7 từ