偏方 (piānfāng, Hán Việt: thiên phương) nghĩa là bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
偏 thiên · 7 từ
偏偏piānpiānkhông may偏见piānjiànthành kiến偏僻piānpìhẻo lánh偏远piānyuǎnhẻo lánh偏差piānchāthiên lệch偏向piānxiàngthiên vị đối với cái gì