偏向 (piānxiàng, Hán Việt: thiên hướng) nghĩa là thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
偏 thiên · 7 từ
偏偏piānpiānkhông may偏见piānjiànthành kiến偏僻piānpìhẻo lánh偏远piānyuǎnhẻo lánh偏差piānchāthiên lệch偏方piānfāngbài thuốc dân gian