Tâm HSK

偏向

piānxiàng
thiên hướng
thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về

偏向 (piānxiàng, Hán Việt: thiên hướng) nghĩa là thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

偏 thiên · 7 từ

向 hướng · 25 từ