一向
yīxiàng
nhất hướng
một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại)…
一向 (yīxiàng, Hán Việt: nhất hướng) nghĩa là một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại)…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống