向前 (xiàngqián, Hán Việt: hướng tiền) nghĩa là tiến lên; về phía trước. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
向 hướng · 25 từ
方向fāngxiànghướng向上xiàngshànglên面向miànxiàngđối mặt倾向qīngxiàngxu hướng一向yīxiàngmột khoảng thời gian trong quá kh…向往xiàngwǎngkhao khát转向zhuǎnxiàngđổi hướng指向zhǐxiàngchỉ về