向往 (xiàngwǎng, Hán Việt: hướng vãng) nghĩa là khao khát; mong mỏi. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
向 hướng · 25 từ
方向fāngxiànghướng向上xiàngshànglên面向miànxiàngđối mặt倾向qīngxiàngxu hướng一向yīxiàngmột khoảng thời gian trong quá kh…向前xiàngqiántiến lên转向zhuǎnxiàngđổi hướng指向zhǐxiàngchỉ về