往返 (wǎngfǎn, Hán Việt: vãng phản) nghĩa là đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
往 vãng · 19 từ
往往wǎngwǎngthường thường前往qiánwǎngđi đến交往jiāowǎnggiao thiệp以往yǐwǎngtrong quá khứ往后wǎnghòutừ bây giờ向往xiàngwǎngkhao khát往来wǎngláigiao dịch来往láiwǎngđi lại