Tâm HSK

返还

fǎnhuán
phản hoàn
hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả

返还 (fǎnhuán, Hán Việt: phản hoàn) nghĩa là hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

返 phản · 4 từ

还 hoàn · 8 từ